ITO – QQI
714.000 VND/M2
Một chuỗi các màu sắc của mẫu gạch ITO QQI thay đổi dựa trên không gian và ánh sáng tác động. Đảm bảo một kiến trúc thanh lịch cho gia chủ trong bất kỳ thời tiết hoặc thời điểm khác nhau.
714.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/Vỉ
4
Kích thước vỉ
198 x 395
Viên hoặc Vỉ/Thùng
11
Kích thước viên
95 x 197
Viên hoặc Vỉ/m2
12.8
Độ dày
8
Loại gạch
Ốp Tường
Khối lượng thùng
19
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuống
MÀU SẮC
![]() ITO-QQI-03 | ![]() ITO-QQI-04 | ![]() ITO-QQI-05 | ![]() ITO-QQI-06 |
![]() ITO-QQI-07 | ![]() ITO-QQI-09 |
|
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
757.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
750.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
757.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
ITO MIX
990.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
814.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
957.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.100.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
836.000 VND/M2


























