ITO – TDF
607.000 VND/M2
Một phong cách tự nhiên pha trộn các bề mặt đá với những đường viền mềm mại. Màu sắc nhẹ nhàng, độ bão hòa thấp làm nổi bật chủ thể phía trước.
607.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/Vỉ
6
Kích thước vỉ
245 x 350
Viên hoặc Vỉ/Thùng
16
Kích thước viên
60 x 245
Viên hoặc Vỉ/m2
11.6
Độ dày
9
Loại gạch
Ốp Tường
Khối lượng thùng
19.5
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuốngMAP FOR 3DMAX
MAP FOR 3DMAX
MÀU SẮC
![]() ITO-TDF-03 | ![]() ITO-TDF-04 | ![]() ITO-TDF-05 | ![]() ITO-TDF-06 |
![]() ITO-TDF-07 |
|
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.071.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
671.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
864.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
593.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.029.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.014.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
800.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.143.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.857.000 VND/M2
























