ITO – VHI
757.000 VND/M2
Thêm kết cấu trang nhã và tinh tế của gạch vào tòa nhà. Các bề mặt vẫn giữ được tính ổn định cao và thẫm mỹ tốt, tạo nên một không gian đẳng cấp.
757.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/Vỉ
18
Kích thước vỉ
295 x 295
Viên hoặc Vỉ/Thùng
15
Kích thước viên
45 x 95
Viên hoặc Vỉ/m2
11.5
Độ dày
8
Loại gạch
Ốp Tường
Khối lượng thùng
20
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuống
MÀU SẮC
![]() ITO-VHI-03 | ![]() ITO-VHI-04 | ![]() ITO-VHI-05 | ![]() ITO-VHI-06 |
![]() ITO-VHI-07 | ![]() ITO-VHI-09 |
|
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.100.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
695.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
757.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
714.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
807.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
750.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
757.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
957.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.157.000 VND/M2






























