ITO – THC
671.000 VND/M2
Phong cách với những đường vân nhẹ nhàng gợi nhớ về những thớ gỗ mềm mại. Kích thước gạch khác biệt, khiến nó trở nên lý tưởng cho ngôi nhà của bạn.
671.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/Vỉ
18
Kích thước vỉ
295 x 295
Viên hoặc Vỉ/Thùng
15
Kích thước viên
45 x 95
Viên hoặc Vỉ/m2
11.5
Độ dày
8
Loại gạch
Ốp Tường
Khối lượng thùng
20
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
MÀU SẮC
![]() ITO-THC-3302 | ![]() ITO-THC-3303 | ![]() ITO-THC-3341 | ![]() ITO-THC-283 |
![]() ITO-THC-3306 | ![]() ITO-THC-3307 | ![]() ITO-THC-3308 | ![]() ITO-THC-3309 |
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
973.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
607.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
607.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
786.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.857.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
800.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
593.000 VND/M2



















