ITO – PPI
893.000 VND/M2
Lấy ý tưởng từ những hình ảnh quen thuộc trong tự nhiên kết hợp với nghệ thuật pha trộn giữa những gam màu khác nhau cùng tông tạo nên dấu ấn đặc sắc cá tính cho không gian vừa hiện đại vừa gần gũi với thiên nhiên.
893.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/Vỉ
16
Kích thước vỉ
280 x 295
Viên hoặc Vỉ/Thùng
12
Kích thước viên
20 x 145, 45 x 145
Viên hoặc Vỉ/m2
12
Độ dày
8
Loại gạch
Ốp Tường
Khối lượng thùng
16.5
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuống
MÀU SẮC
![]() ITO-PPI-03 | ![]() ITO-PPI-04 | ![]() ITO-PPI-05 | ![]() ITO-PPI-06 |
![]() ITO-PPI-07 | ![]() ITO-PPI-09 |
|
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
750.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
757.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
841.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
695.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
695.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.157.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
714.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
729.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
750.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2




























