ITO – TQI
750.000 VND/M2
Sự kết hợp giữa phong cách phương Tây và văn hòa Á Đông. Thể hiện rõ nét những vét xước thời gian tự nhiên và độc đáo của những viên gạch cũ đã đứng vững trước thủ thách của thời gian.
750.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/Vỉ
7
Kích thước vỉ
223 x 443
Viên hoặc Vỉ/Thùng
12
Kích thước viên
45 x 195, 70 x 195, 115 x 195, 45x 245, 70 x 245
Viên hoặc Vỉ/m2
10.12
Độ dày
9
Loại gạch
Ốp Tường
Khối lượng thùng
21
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuống
MÀU SẮC
![]() ITO-TQI-03 | ![]() ITO-TQI-04 | ![]() ITO-TQI-05 | ![]() ITO-TQI-06 |
![]() ITO-TQI-07 | ![]() ITO-TQI-09 |
|
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.157.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
750.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.100.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
757.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
750.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
807.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
729.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
814.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
714.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
957.000 VND/M2















