ITO – SSI
757.000 VND/M2
Sự lấp lánh và sần sùi, một hương vị độc đáo hòa quyện được tạo ra theo thời gian. Gạch thủ công kế thừa nét quyến rũ của gốm phát triển theo thời gian sử dụng.
757.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/Vỉ
4
Kích thước vỉ
295 x 288
Viên hoặc Vỉ/Thùng
15
Kích thước viên
70 x 295
Viên hoặc Vỉ/m2
11.77
Độ dày
8
Loại gạch
Ốp Tường
Khối lượng thùng
23
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuống
MÀU SẮC
![]() ITO-SSI-03 | ![]() ITO-SSI-04 | ![]() ITO-SSI-05 | ![]() ITO-SSI-06 |
![]() ITO-SSI-07 | ![]() ITO-SSI-09 |
|
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
757.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
807.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
714.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
900.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
714.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
893.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.100.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
807.000 VND/M2
















